squaw
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đàn bàdanh từA woman, wife; especially a Native American woman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squawDạng gốc (base form)
- squawsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| squaw teadanh từ | danh từ | Loại cây bụi sa mạc trụi lá ở Tây Nam Hoa Kỳ thuộc chi Ephedra, được sử dụng để pha trà thảo mộc |
| squaw mandanh từ | danh từ | Người đàn ông da trắng kết hôn với một phụ nữ người Mỹ bản địa, đôi khi làm như vậy có được quyền của bộ lạc |
| squaw mintdanh từ | danh từ | Cây đồng tiền Mỹ (Hedeoma pulegioides) |
| squaw vinedanh từ | danh từ | Con gà gô (Mitchella repens) |
| squaw candydanh từ | danh từ | Cá hồi cắt thành dải, ướp muối và đường nâu rồi hun khói lạnh; nó có một sự nhất quán khó khăn |
| squaw dressdanh từ | danh từ | Chiếc váy với phần váy nhiều lớp, phổ biến ở Hoa Kỳ vào giữa thế kỷ 20 |
| Squaw Grovedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận DeKalb, Illinois, Hoa Kỳ |
| Squaw Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Lưu vực ở Quận Fresno, California, Hoa Kỳ |
Ví dụ
- , , .Một chiếc xe thể thao mui trần; một chiếc xe mui trần
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc squawNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Massachusettsquàw“woman”
- từ Proto-Algonquian*eθkwe·wa“(young) woman”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha