Dịch

sprinter

B2danh từ (noun)
UK/ˈspɹɪn.tə(ɹ)/US/ˈspɹɪn.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người chạy nước rútdanh từA person who runs.
  2. Tay đua nước rútdanh từA competitive cyclist who can finish a race by accelerating rapidly.
  3. Xe đua nước rútdanh từA sprint car.
  4. Cuối đôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The transition period between winter and spring: late winter.

Họ từ (word family)

cùng gốc sprinter

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

sprint-er

danh từ

springwinter

Ví dụ

  • , . .Khi đang đạp xe, một tay đua nước rút đã vượt qua tôi. Tôi cạn lời.
  • .Oleg biết Anna là một vận động viên chạy nước rút.
  • .Vận động viên chạy nước rút xuất phát chậm và không bao giờ bắt kịp những người còn lại.

AI