Nghĩa chính
- Người chạy nước rútdanh từA person who runs.
- Tay đua nước rútdanh từA competitive cyclist who can finish a race by accelerating rapidly.
- Xe đua nước rútdanh từA sprint car.
- Cuối đôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The transition period between winter and spring: late winter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sprinterDạng gốc (base form)
- sprintersSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc sprinterVí dụ
- , . .Khi đang đạp xe, một tay đua nước rút đã vượt qua tôi. Tôi cạn lời.
- .Oleg biết Anna là một vận động viên chạy nước rút.
- .Vận động viên chạy nước rút xuất phát chậm và không bao giờ bắt kịp những người còn lại.