Dịch

spraying

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈspɹeɪɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sụ phundanh từThe act by which something is sprayed.
  2. Bụi nướcđộng từpresent participle and gerund of spray

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sprayingDạng gốc (base form)
  2. sprayingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc spraying

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Bãi cỏ khô hạn cần được tưới vài lần trước khi cỏ xanh trở lại.
  • .Họ đang phun thuốc cho các cây ăn quả.
  • .Sami đang xịt nước hoa.

AI