Nghĩa chính
- Sụ phundanh từThe act by which something is sprayed.
- Bụi nướcđộng từpresent participle and gerund of spray
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sprayingDạng gốc (base form)
- sprayingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc sprayingVí dụ
- .Bãi cỏ khô hạn cần được tưới vài lần trước khi cỏ xanh trở lại.
- .Họ đang phun thuốc cho các cây ăn quả.
- .Sami đang xịt nước hoa.