Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người nằm dựa bạn tìnhdanh từA person who lies nestled against their partner in bed, back-to-front on their sides
- Nói nhịuđộng từTo utter a spoonerism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spoonerNguyên thể (infinitive)
- spoonersSố nhiều (plural)
- spooneredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spooneringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Spooner Rowdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự có hội đồng cộng đồng ở quận Nam Norfolk, Norfolk, Anh (OS Grid ref TM0997). Giáo xứ dân sự được thành lập vào năm 2019 từ một phần của Wymondham và bao gồm các khu định cư Spooner Row, Suton và Wattlefield |
| wooden spoonerdanh từ | danh từ | “Người chiến thắng” chiếc thìa gỗ: là người về đích cuối cùng trong một cuộc thi hoặc là thành viên của đội về đích cuối cùng trong một cuộc thi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người ôm hôn vuốt ve
- A person who engages in kissing and petting.
Họ từ (word family)
cùng gốc spoonerNguồn gốc (etymology)
động từ
Tạo ngược từ spoonerism
Ví dụ
- couldn , "moody-blinded," .Horner không thể nói những điều như vậy, đặc biệt là những từ ông nói nhịu ra thay vì moody-blinded, nhưng Horner lịch sự nói rằng không thể quan tâm ít hơn.
- ' , Gace...' , . .Xin ban cho chúng tôi, qua những món quà của Ân điển Chúa... một mục sư Anh giáo nói nhịu từ đỉnh bàn chính, và sau đó có thông báo rằng Tiến sĩ Bloch thuộc Khoa Ngôn ngữ Hiện đại sẽ hát.