Dịch

spooner

C2danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈspuːnɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người nằm dựa bạn tìnhdanh từA person who lies nestled against their partner in bed, back-to-front on their sides
  2. Nói nhịuđộng từTo utter a spoonerism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spoonerNguyên thể (infinitive)
  2. spoonersSố nhiều (plural)
  3. spooneredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spooneringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Spooner Rowdanh từ riêngNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự có hội đồng cộng đồng ở quận Nam Norfolk, Norfolk, Anh (OS Grid ref TM0997). Giáo xứ dân sự được thành lập vào năm 2019 từ một phần của Wymondham và bao gồm các khu định cư Spooner Row, Suton và Wattlefield
wooden spoonerdanh từ“Người chiến thắng” chiếc thìa gỗ: là người về đích cuối cùng trong một cuộc thi hoặc là thành viên của đội về đích cuối cùng trong một cuộc thi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người ôm hôn vuốt ve
  1. A person who engages in kissing and petting.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

spoon-er

động từ

Tạo ngược từ spoonerism

Ví dụ

  • couldn , "moody-blinded," .Horner không thể nói những điều như vậy, đặc biệt là những từ ông nói nhịu ra thay vì moody-blinded, nhưng Horner lịch sự nói rằng không thể quan tâm ít hơn.
  • ' , Gace...' , . .Xin ban cho chúng tôi, qua những món quà của Ân điển Chúa... một mục sư Anh giáo nói nhịu từ đỉnh bàn chính, và sau đó có thông báo rằng Tiến sĩ Bloch thuộc Khoa Ngôn ngữ Hiện đại sẽ hát.

AI