Dịch

spoon-feed

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Giúp ai đó (thường là em bé hoặc người lớn tuổi) ăn bằng thìa; cho ăn bằng thìađộng từnội động từ (intransitive)To help somebody (usually a baby or elder) to eat using a spoon; to feed using a spoon.
  2. Nuông chiều hoặc chiều chuộng quá mức (ai đó), khiến họ không (hoặc vì họ không) tự mình hành động hoặc suy nghĩđộng từngoại động từ (transitive)To overly pamper or indulge (someone), so that they do not (or because they failed to) act or think for themselves.
  3. Đưa (thứ gì đó) một cách quá chiều chuộng, để người nhận không (hoặc vì họ không) tự mình hành động hoặc suy nghĩđộng từngoại động từ (transitive)To give (something) in an overly pampering way, so that the recipients do not (or because they failed to) act or think for themselves.
  4. Giải thích (điều gì đó, cho ai đó) bằng những từ đơn giản; giải thích (nó, cho họ) bằng những từ có một âm tiết; đánh vần (nó) ra (đối với họ)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To explain (something, to someone) in simple words; to explain (it, to them) in words of one syllable; to spell (it) out (for them).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. spoon-feedNguyên thể (infinitive)
  2. spoon-feedsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. spoon-fed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spoon-feedingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • " "? !

AI