Dịch

spilling

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈspɪlɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Làm tràn, làm đổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of dropping or spreading out of a fluid or particles.
  2. Sự tràn ra, sự lan tỏadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of spreading out in the manner of a fluid.
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spillđộng từpresent participle and gerund of spill

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spillingDạng gốc (base form)
  2. spillingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Quan niệm như vậy gắn phụ nữ với việc phá vỡ các ranh giới, sự thiếu vắng hình hài hay ranh giới rõ ràng, cùng những kẽ hở, sự tiết ra và tràn trề.
  • .Anh ấy thừa nhận đã làm đổ rượu vang đỏ.
  • .Cây bút đang bị chảy mực.

AI