Dịch

spectrometer

B2danh từ (noun)
UK/spɛkˈtɹɒm.ɪ.tə/US/spɛkˈtɹɑm.ɪ.təɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cái đo phổ, phổ kếdanh từAn optical instrument for measuring the absorption of light by chemical substances; typically it will plot a graph of absorption versus wavelength or frequency, and the patterns produced are used to identify the substances present, and their internal structure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spectrometerDạng gốc (base form)
  2. spectrometersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mass spectrometerdanh từMáy quang phổ khối
X-ray spectrometerdanh từThiết bị phân tích thành phần hóa học của các chất sử dụng các vạch quang phổ đặc trưng được tạo ra do sự tương tác của chúng với tia X
alpha particle X-ray spectrometerdanh từMáy quang phổ phân tích thành phần hóa học của một mẫu tia X và hạt alpha phân tán sau khi mẫu được chiếu xạ cùng với chúng

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Máy quang phổ sử dụng ánh sáng để xác định thành phần hóa học của vật chất.
  • , .Sử dụng một dụng cụ đặc biệt gọi là máy quang phổ, các quan sát về Eris cho thấy nó có mê-tan đóng băng trên bề mặt.
  • . 10 .Tàu đổ bộ Pathfinder mang theo một xe tự hành hình robot tên là Sojourner. Xe tự hành chạy bằng năng lượng mặt trời nặng 10 kilogram này được trang bị một máy quang phổ dùng để phân tích thành phần hóa học của đá trên sao Hỏa và một camera truyền hình ảnh phong cảnh về Trái Đất.

AI