Dịch

spearphishing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lừa đảo nhằm vào một nhóm nhỏ mục tiêu được chọn, những người có nhiều khả năng bị thu hút hơndanh từkhông đếm được (uncountable)Phishing against a small group of selected targets who are more likely to be attracted.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI