phisherman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tội phạm thực hiện các cuộc tấn công lừa đảodanh từThe criminal performing phishing attacks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- phishermanDạng gốc (base form)
- phishermen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)