Dịch

spanning

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈspænɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự bắc qua, sự nối nhịpdanh từThe process by which something is spanned.
  2. Nhịp cầuđộng từpresent participle and gerund of span

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spanningDạng gốc (base form)
  2. spanningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

spanning setTập sinh
spanning treedanh từCây khung
minimum spanning treedanh từCây bao trùm nhỏ nhất

Ví dụ

  • , work's […]Ý nghĩa biểu tượng trực tiếp của những khoảng nối không gian âm nhạc này là rất rõ ràng, nhưng chúng cũng chứa đựng những liên hệ tới chủ đề âm nhạc của tác phẩm [...]
  • .Không có cây cầu nào bắc qua sông Amazon.
  • .Một chiếc cầu vồng tuyệt đẹp đang bắc ngang bầu trời.

AI