Nghĩa chính
- Sự bắc qua, sự nối nhịpdanh từThe process by which something is spanned.
- Nhịp cầuđộng từpresent participle and gerund of span
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spanningDạng gốc (base form)
- spanningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spanning set | Tập sinh | |
| spanning treedanh từ | danh từ | Cây khung |
| minimum spanning treedanh từ | danh từ | Cây bao trùm nhỏ nhất |
Họ từ (word family)
cùng gốc spanningVí dụ
- , work's […]Ý nghĩa biểu tượng trực tiếp của những khoảng nối không gian âm nhạc này là rất rõ ràng, nhưng chúng cũng chứa đựng những liên hệ tới chủ đề âm nhạc của tác phẩm [...]
- .Không có cây cầu nào bắc qua sông Amazon.
- .Một chiếc cầu vồng tuyệt đẹp đang bắc ngang bầu trời.