Dịch

spacecraft

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con tàu vũ trụdanh từA vehicle that travels through space.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Con tàu vũ trụ

Cụm từ (phrase)

board a spacecraftLên tàu vũ trụ
launch a spacecraftPhóng tàu vũ trụ
manned spacecraftTàu vũ trụ có người lái
spacecraft crewPhi hành đoàn tàu vũ trụ
unmanned spacecraftTàu vũ trụ không người lái
spacecraft busdanh từĐồng nghĩa với satellite bus
Spacecraft Event Timedanh từ riêngGiờ địa phương của tàu vũ trụ cho các sự kiện xảy ra khi ở trên tàu vũ trụ
orbiting spacecraftTàu vũ trụ bay theo quỹ đạo

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Ngày nay, khóa dán Velcro được sử dụng cho mọi thứ, từ việc giữ các phi hành gia không bị trôi lơ lửng khỏi sàn tàu vũ trụ đến việc cố định tim nhân tạo, cũng như các công việc thông thường hơn như cài quần áo.
  • .Karl đã chặn con tàu vũ trụ lại.
  • .Một chiếc tàu vũ trụ đã đuổi theo Bruno.

AI