sourcing
B2danh từ (noun)
CAnguồn
Nghĩa chính
- Tìm nguồn cung, khai thácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which something is sourced, or obtained from another place.
- Cung ứng nguồn lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The supply of resources needed by a business process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sourcingDạng gốc (base form)
- sourcingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| impact sourcingdanh từ | danh từ | Hình thức gia công phần mềm sử dụng những người có hoàn cảnh kinh tế xã hội khó khăn |
Ví dụ
- .Nhưng ngay cả việc tìm nguồn ý tưởng cụ thể từ lý thuyết dây cũng giả định một giá trị văn hóa nhất định của toàn bộ lý thuyết dây.
- .Nguồn cung ứng cộng đồng khác nhau tùy theo từng người.
- , , .Qua nhiều năm, ngày càng nhiều công ty may mặc phương Tây bắt đầu tìm nguồn cung ứng sản phẩm ở châu Á, nơi chi phí sản xuất rẻ.
Họ từ (word family)
cùng gốc sourcing- outsourcingThuê ngoàidanh từ, động từ
- ridesourcingViệc kinh doanh tổ chức đi chung xe giữa các tài xế sẵn có và hành khách tiềm năngdanh từ
- multisourcingMột hình thức gia công phần mềm thông qua nhiều nhà cung cấp phối hợpdanh từ
- insourcingViệc có được hàng hóa hoặc dịch vụ bằng cách sử dụng các nguồn lực hoặc nhân viên nội bộ hiện códanh từ