Dịch

impact sourcing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình thức gia công phần mềm sử dụng những người có hoàn cảnh kinh tế xã hội khó khăndanh từkhông đếm được (uncountable)A form of outsourcing that employs socioeconomically disadvantaged people.

AI