ridesourcing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc kinh doanh tổ chức đi chung xe giữa các tài xế sẵn có và hành khách tiềm năngdanh từkhông đếm được (uncountable)The business of organising ridesharing between available drivers and potential passengers.
Ví dụ
- , ( ) , , ( ) […]