Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của ngựa đua: được tiêm một chất gì đó để nó chạy nhanh hơn hoặc để thay đổi tính khítính từOf a racehorse: injected with a substance to make it run faster or to change its temperament.
- Của động cơ, xe cơ giới, v.v.: được sửa đổi để có hiệu suất cao hơntính từOf an engine, a motor vehicle, etc.: modified for higher performance.
- Được cải thiệntính từImproved.
- Bị say rượu hoặc ma túytính từIntoxicated by alcohol or drugs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- souped-upDạng gốc (base form)
- more souped-upSo sánh hơn (comparative)
- most souped-upSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hào hứng
- Excited.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : ; ‘ ’
- , , .
- , […]