Dịch

souped-up

tính từ (adjective)
UK/ˈsuːpt ʌp/US/ˈsupt ʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của ngựa đua: được tiêm một chất gì đó để nó chạy nhanh hơn hoặc để thay đổi tính khítính từOf a racehorse: injected with a substance to make it run faster or to change its temperament.
  2. Của động cơ, xe cơ giới, v.v.: được sửa đổi để có hiệu suất cao hơntính từOf an engine, a motor vehicle, etc.: modified for higher performance.
  3. Được cải thiệntính từImproved.
  4. Bị say rượu hoặc ma túytính từIntoxicated by alcohol or drugs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. souped-upDạng gốc (base form)
  2. more souped-upSo sánh hơn (comparative)
  3. most souped-upSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hào hứng
  1. Excited.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • : ; ‘ ’
  • , , .
  • , […]

AI