trucado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/tɾuˈkado/
Nghĩa chính
- Độ, được độtính từsouped-up (of an engine, a motor vehicle, etc.: modified for higher performance)
- Quá khứ phân từ của trucarđộng từpast participle of trucar
Ví dụ
- .Alberto quả quyết rằng tất cả các bàn ru-lét trong sòng bạc đó đều bị gian lận.
- .Anh ấy có một chiếc xe máy độ.
- .Bức ảnh đã bị chỉnh sửa giả mạo.