Dịch

soundproof

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cách âmtính từNot allowing sound through.
  2. Tạo ra khả năng chống truyền âm thanhđộng từTo make resistant to transmitting sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soundproofNguyên thể (infinitive)
  2. soundproofsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. soundproofedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. soundproofingPhân từ I (present participle)
  5. more soundproofSo sánh hơn (comparative)
  6. most soundproofSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • soundproof sthcách âm cái gì

Ví dụ

  • .Thí sinh được xếp vào buồng cách âm nên không thể nhận được sự giúp đỡ từ khán giả.
  • ; .Chúng tôi cách âm phòng nên không thể nghe thấy tiếng ồn trên đường; tiếc là chúng tôi cũng không thể nghe thấy tiếng chuông báo cháy.

Họ từ (word family)

cùng gốc soundproof

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI