soundproof
tính từ (adjective)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cách âmtính từNot allowing sound through.
- Tạo ra khả năng chống truyền âm thanhđộng từTo make resistant to transmitting sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- soundproofNguyên thể (infinitive)
- soundproofsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- soundproofedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- soundproofingPhân từ I (present participle)
- more soundproofSo sánh hơn (comparative)
- most soundproofSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- soundproof sthcách âm cái gì
Ví dụ
- .Thí sinh được xếp vào buồng cách âm nên không thể nhận được sự giúp đỡ từ khán giả.
- ; .Chúng tôi cách âm phòng nên không thể nghe thấy tiếng ồn trên đường; tiếc là chúng tôi cũng không thể nghe thấy tiếng chuông báo cháy.
Họ từ (word family)
cùng gốc soundproofNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha