Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của một chị em hoặc chị em; như chị em, như chị emtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or characteristic of a sister or sisters; sisterlike, sisterly.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sororal niecedanh từ | danh từ | Con gái của chị gái mình. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| sororal nephewdanh từ | danh từ | Con trai của chị gái. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| sororal twin | Chưa có nghĩa | |
| sororal polygyny | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan qua một người chị
- không so sánh (not comparable)Related through a sister.