Dịch

sororal

tính từ (adjective)
UK/səˈɹɔːɹ(ə)l/US/səˈɹɔɹəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của một chị em hoặc chị em; như chị em, như chị emtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or characteristic of a sister or sisters; sisterlike, sisterly.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

sororal niecedanh từCon gái của chị gái mình. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)
sororal nephewdanh từCon trai của chị gái. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)
sororal twinChưa có nghĩa
sororal polygynyChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan qua một người chị
  1. không so sánh (not comparable)Related through a sister.

Ví dụ

AI