somerset
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Dạng gốc:somersaultLộn, nhào lộn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng cổ của somersaultdanh từArchaic form of somersault.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- somersetDạng gốc (base form)
- somersetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| West Somersetdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương cũ của Somerset, Anh, được sáp nhập với Taunton Deane vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 để tạo thành quận Somerset West và Taunton |
| South Somersetdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương cũ ở Somerset, Anh, bị bãi bỏ vào ngày 1 tháng 4 năm 2023 mà không có sự thay thế |
| North Somersetdanh từ riêng | danh từ riêng | Cơ quan có thẩm quyền thống nhất ở Somerset, Anh, trước đây đặt tên Woodspring là một phần của quận Avon tồn tại trong thời gian ngắn |
| Somerset Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo lớn, không có người ở thuộc Quần đảo Bắc Cực, một phần lãnh thổ Nunavut của Canada |
| Somerset Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 16 quận ở Maine, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Skowhegan |
| Bath and North East Somersetdanh từ riêng | danh từ riêng | Cơ quan thống nhất của Somerset, Anh, được thành lập vào tháng 4 năm 1996 về việc bãi bỏ quận Avon khỏi các quận Bath và Wansdyke |
| Somerset West and Tauntondanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương cũ ở Somerset, Anh, được thành lập vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 trên cơ sở sáp nhập các quận West Somerset và Taunton Deane, và bị bãi bỏ mà không thay thế vào ngày 1 tháng 4 năm 2023 |
| somersault signaldanh từ | danh từ | Tín hiệu đường sắt semaphore được xoay ở giữa cánh tay của nó |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng cổ của somersault
- Archaic form of somersault.
Họ từ (word family)
cùng gốc somersaultVí dụ
- / / .Và ông H sẽ biểu diễn mười cú nhào lộn mà ông sẽ thực hiện trên nền đất vững.
- .Anh rất mong được trải qua kỳ nghỉ cuối tuần cùng cô tại ngôi nhà nhỏ của họ ở Somerset.