Nghĩa chính
- Lộn, nhào lộndanh từStarting on one's feet, an instance of rotating one's body 360 degrees while airborne or on the ground, with one's feet passing over one's head.
- Nhảy lộn nhàođộng từTo perform a somersault.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- somersaultNguyên thể (infinitive)
- somersaultsSố nhiều (plural)
- somersaultedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- somersaultingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| somersault signaldanh từ | danh từ | Tín hiệu đường sắt semaphore được xoay ở giữa cánh tay của nó |
| back somersault | Chưa có nghĩa | |
| front somersault | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- half-carries, half-drags , , .Anh ta vừa khiêng vừa kéo nó về phía đuôi tàu, đảm bảo bộ trao đổi nhiệt vẫn ở trong nước, rồi nhào lộn nó xuống xuồng cao su.
- .Người biểu diễn lộn nhào khắp sân khấu.
- sự lộn nhào hai vòng
Họ từ (word family)
cùng gốc somersaultTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápsombresault
- từ tiếng Occitan cổsobresalt
- từ tiếng Latinhsuprā“over”
Cùng gốc (doublet)soubresaut