Nghĩa chính
- Thuộc xã hộitính từOf or pertaining to society or social groups, or to their activities, customs, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- societalDạng gốc (base form)
- more societalSo sánh hơn (comparative)
- most societalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| societal change | Thay đổi xã hội | |
| societal impact | Tác động xã hội | |
| societal norms | Chuẩn mực xã hội | |
| societal pressures | Áp lực xã hội | |
| societal values | Giá trị xã hội |
Ví dụ
- , , .Nhưng di sản thực sự của ông, thứ đã chạm đến mỗi chúng ta nhiều hơn mức ta có thể nhận biết, xoay quanh một khái niệm khá đơn giản về trật tự tự phát của sự phát triển xã hội.
- .Anh ấy không muốn tuân theo các chuẩn mực xã hội.
- .Các giá trị xã hội thay đổi qua từng thế hệ.
Họ từ (word family)
cùng gốc societal- societyXã hội, cộng đồngdanh từ
- socialXã hội, thuộc xã hộidanh từ, tính từ
- socioculturalVăn hóa xã hộitính từ
- societalizationLý thuyết được cho là của nhà xã hội học Q112383134 (Q112383134) cho rằng hiện đại hóa khiến đời sống xã hội ngày càng bị chia cắt dẫn đến mất đi các cộng đồng gắn bó, quá trình này được coi là làm suy yếu tôn giáodanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- socialdễ nhầm, đồng nghĩaTrang trọng hơn 'social', chỉ các quy chuẩn, cấu trúc hoặc hiện tượng mang tầm vĩ mô của toàn xã hội.