Dịch

societal

C1tính từ (adjective)
UK[səˈsaɪ.ɪ.tɫ̩]US[səˈsaɪ.ə.ɾɫ̩]nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc xã hộitính từOf or pertaining to society or social groups, or to their activities, customs, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. societalDạng gốc (base form)
  2. more societalSo sánh hơn (comparative)
  3. most societalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

societal changeThay đổi xã hội
societal impactTác động xã hội
societal normsChuẩn mực xã hội
societal pressuresÁp lực xã hội
societal valuesGiá trị xã hội

Ví dụ

  • , , .Nhưng di sản thực sự của ông, thứ đã chạm đến mỗi chúng ta nhiều hơn mức ta có thể nhận biết, xoay quanh một khái niệm khá đơn giản về trật tự tự phát của sự phát triển xã hội.
  • .Anh ấy không muốn tuân theo các chuẩn mực xã hội.
  • .Các giá trị xã hội thay đổi qua từng thế hệ.

AI