Dịch

socialite

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhân vật thượng lưudanh từA person (often a woman) of social prominence, considered to be an influential figure.
  2. Người hay dự tiệcdanh từA person who goes to fashionable parties and is often written about in the newspapers, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. socialiteDạng gốc (base form)
  2. socialitesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

social“pertaining to high society”-ite

Ví dụ

  • , “” .Donald Trump đã đả kích những người ủng hộ của mình, gọi họ là những kẻ "nhẹ dạ cả tin" vì đã đặt câu hỏi về tính minh bạch trong cuộc điều tra bí mật của chính phủ nhằm vào nhân vật thượng lưu có tiếng tăm kiêm tội phạm tình dục Jeffrey Epstein.
  • .Chúc ngủ ngon tất cả các bạn trong giới thượng lưu, đừng thức đợi tôi nhé.
  • .Layla đúng là một người cực kỳ hay giao thiệp thượng lưu.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI