Dịch

social construct

danh từ (noun)
UK/ˈsəʊ.ʃəl ˈkɒn.stɹʌkt/US/ˈsoʊ.ʃəl ˈkɑn.stɹʌkt/

Nghĩa chính

  1. Kiến tạo xã hộidanh từA social convention or perception, such as class or gender, used by a particular society to describe human behavior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. social constructDạng gốc (base form)
  2. social constructsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

social constructivismdanh từĐồng nghĩa với social constructionism
social constructivistdanh từĐồng nghĩa với social constructionist
social constructionismdanh từLý thuyết về kiến thức theo đó con người hợp lý hóa trải nghiệm của mình bằng cách tạo ra một mô hình về thế giới xã hội và cách nó vận hành, và ngôn ngữ là hệ thống thiết yếu nhất mà qua đó con người xây dựng nên hiện thực
social constructionistdanh từNgười ủng hộ chủ nghĩa xây dựng xã hội

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI