Nghĩa chính
- Kiến tạo xã hộidanh từA social convention or perception, such as class or gender, used by a particular society to describe human behavior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- social constructDạng gốc (base form)
- social constructsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| social constructivismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với social constructionism |
| social constructivistdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với social constructionist |
| social constructionismdanh từ | danh từ | Lý thuyết về kiến thức theo đó con người hợp lý hóa trải nghiệm của mình bằng cách tạo ra một mô hình về thế giới xã hội và cách nó vận hành, và ngôn ngữ là hệ thống thiết yếu nhất mà qua đó con người xây dựng nên hiện thực |
| social constructionistdanh từ | danh từ | Người ủng hộ chủ nghĩa xây dựng xã hội |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .
- .