Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xã hội họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Sociology or social science.
- Thanh thiếu niên thượng lưudanh từđếm được (countable)Upper class youth.
- Câu lạc bộ, hội nhómdanh từA society (circle, club, interest group).
- Quyền tài phán lãnh địadanh từkhông đếm được (uncountable)The lord's power or privilege of holding a court in a district, as in manor or lordship; jurisdiction of causes, and the limits of that jurisdiction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- socDạng gốc (base form)
- socsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| soc.danh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của society |
| -sochậu tố | hậu tố | Biểu thị một xã hội cụ thể hoặc vòng tròn xã hội |
| soc and sacdanh từ | danh từ | Quyền của lãnh chúa được xét xử và quyết định các vụ việc pháp lý liên quan đến tài sản của mình mà không cần nhờ đến các tòa án khác |
| Union of Soviet Soc. Reps.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Union of Soviet Socialist Republics |
| Soc'ydanh từ | danh từ | Viết tắt của society |
| F.R.Hist.Soc.danh từ | danh từ | Viết tắt của fellow of the Royal Historical Society |
| sac and soc | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quyền xay xát độc quyền
- không đếm được (uncountable)An exclusive privilege formerly claimed by millers of grinding all the corn used within the manor or township in which the mill stands.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc socNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ society
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisoke
- từ tiếng Anh cổsōcn
Ví dụ
- . , , , West-side .Chúng tôi bị nhóm Socs tấn công. Tôi không chắc đánh vần thế nào, nhưng đó là tên viết tắt của nhóm Socials, giới thượng lưu, đám trẻ giàu có ở phía Tây.
- ?Bạn có tham gia câu lạc bộ nào năm nay không?
- Maitland's " " , , .Gần đây đã có nghi ngờ về quan điểm của Maitland cho rằng 'sac and soc' thời Anglo-Saxon bao gồm quyền mở tòa án nhỏ, ép buộc người thuê nhà tham dự và thu lợi nhuận từ đó.