Dịch

soc

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xã hội họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Sociology or social science.
  2. Thanh thiếu niên thượng lưudanh từđếm được (countable)Upper class youth.
  3. Câu lạc bộ, hội nhómdanh từA society (circle, club, interest group).
  4. Quyền tài phán lãnh địadanh từkhông đếm được (uncountable)The lord's power or privilege of holding a court in a district, as in manor or lordship; jurisdiction of causes, and the limits of that jurisdiction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. socDạng gốc (base form)
  2. socsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

soc.danh từ, tính từViết tắt của society
-sochậu tốBiểu thị một xã hội cụ thể hoặc vòng tròn xã hội
soc and sacdanh từQuyền của lãnh chúa được xét xử và quyết định các vụ việc pháp lý liên quan đến tài sản của mình mà không cần nhờ đến các tòa án khác
Union of Soviet Soc. Reps.danh từ riêngViết tắt của Union of Soviet Socialist Republics
Soc'ydanh từViết tắt của society
F.R.Hist.Soc.danh từViết tắt của fellow of the Royal Historical Society
sac and socChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quyền xay xát độc quyền
  1. không đếm được (uncountable)An exclusive privilege formerly claimed by millers of grinding all the corn used within the manor or township in which the mill stands.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ society

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisoke
  2. từ tiếng Anh cổsōcn

Ví dụ

  • . , , , West-side .Chúng tôi bị nhóm Socs tấn công. Tôi không chắc đánh vần thế nào, nhưng đó là tên viết tắt của nhóm Socials, giới thượng lưu, đám trẻ giàu có ở phía Tây.
  • ?Bạn có tham gia câu lạc bộ nào năm nay không?
  • Maitland's " " , , .Gần đây đã có nghi ngờ về quan điểm của Maitland cho rằng 'sac and soc' thời Anglo-Saxon bao gồm quyền mở tòa án nhỏ, ép buộc người thuê nhà tham dự và thu lợi nhuận từ đó.

AI