Nghĩa chính
- Rất nhanh
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| not so fastcụm từ | cụm từ | Dùng để yêu cầu ai đó ngừng làm việc gì đó hoặc đặt câu hỏi về điều ai đó đã nói |
Xuất hiện ở từ khác
- sokết hợprất nhanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy chạy rất nhanh.