snooping
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự rình mò, sự dòm ngódanh từA secret spying or investigation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snoopingDạng gốc (base form)
- snoopingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| data snoopingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với p-hacking |
Ví dụ
- ?Bạn có đang rình mò quanh nhà tôi không?
- Dad's .Chúng tôi bắt đầu rình mò quanh văn phòng của bố.
- , .Lại đang rình mò như thường lệ đây mà.
Họ từ (word family)
cùng gốc snoopingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha