Dịch

snooping

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự rình mò, sự dòm ngódanh từA secret spying or investigation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snoopingDạng gốc (base form)
  2. snoopingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

data snoopingdanh từĐồng nghĩa với p-hacking

Ví dụ

  • ?Bạn có đang rình mò quanh nhà tôi không?
  • Dad's .Chúng tôi bắt đầu rình mò quanh văn phòng của bố.
  • , .Lại đang rình mò như thường lệ đây mà.

AI