Dịch

snoopingly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách rình mòtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a snooping manner.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ., . . . . . . , . , .
  • , , , .

AI