Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snitty
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Kích động; khó chịu
tính từ
Agitated; annoyed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
snitty
Dạng gốc
(base form)
snitt
ier
So sánh hơn
(comparative)
snitt
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
snit
+
-y
Ví dụ
There's
no
point
getting
snitty
about
the
weather
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
snippy
snippety
Họ từ
(word family)
cùng gốc
snitty
snitt
iness
Tính khí thất thường
danh từ
Từ liên quan
(related word)
snit fit
AI
1
Kích động
1
Kích động
1
Kích động