Dịch

sniffing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiếng khịt mũi, sự khịt mũidanh từA sniff sound or action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sniffingDạng gốc (base form)
  2. sniffingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

glue-sniffingdanh từSự hít phải hơi độc của keo dán
sniffing positiondanh từSự kết hợp giữa mở rộng atlantooccipital và gập cổ, được coi là tối ưu cho soi thanh quản trực tiếp
sudden sniffing death syndromedanh từĐột tử do ngừng tim do sử dụng thuốc hít
sniffing-the-morning-air positiondanh từĐồng nghĩa với sniffing position

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đang ngửi nách mình.
  • ?Có phải bạn đang khịt mũi đó không?
  • .Con chó đang hít ngửi một cái gậy.

AI