sniffing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiếng khịt mũi, sự khịt mũidanh từA sniff sound or action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sniffingDạng gốc (base form)
- sniffingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glue-sniffingdanh từ | danh từ | Sự hít phải hơi độc của keo dán |
| sniffing positiondanh từ | danh từ | Sự kết hợp giữa mở rộng atlantooccipital và gập cổ, được coi là tối ưu cho soi thanh quản trực tiếp |
| sudden sniffing death syndromedanh từ | danh từ | Đột tử do ngừng tim do sử dụng thuốc hít |
| sniffing-the-morning-air positiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sniffing position |
Họ từ (word family)
cùng gốc sniffingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đang ngửi nách mình.
- ?Có phải bạn đang khịt mũi đó không?
- .Con chó đang hít ngửi một cái gậy.