snakebit
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bị rắn cắntính từBitten by a snake.
- Trải qua một thời kỳ xui xẻo; không maytính từExperiencing a period of bad luck; unlucky.
- Giật mình, như thể đang mong chờ một điều bất hạnh bất ngờ ập đếntính từJumpy, as if expecting to struck by sudden misfortune.
- Say rượu và say rượu cùng một lúctính từBeing drunk and high at the same time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snakebitDạng gốc (base form)
- more snakebitSo sánh hơn (comparative)
- most snakebitSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snakebite and blackdanh từ | danh từ | Thức uống được làm bằng cách tạo điểm nhấn cho vết rắn cắn (rượu táo và bia nhẹ) với một chút xi-rô lý chua đen hoặc crème de cassis |
Họ từ (word family)
cùng gốc snakebitVí dụ
- .
- , .