Dịch

snake bridge

danh từ (noun)
US/ˈsneɪk ˈbɹɪdʒ/

Nghĩa chính

  1. Cây cầu cong hoặc xoắn ốc bắc qua một con kênh được thiết kế để cho phép ngựa kéo thuyền băng qua kênh mà không cần tháo dây kéo; thường được tìm thấy trên các kênh đào của Anh được xây dựng trong Cách mạng Công nghiệp để tạo điều kiện cho việc kéo xe ngựa không bị gián đoạndanh từA curved or spiral bridge over a canal designed to allow a horse towing a boat to cross the canal without detaching the towline; commonly found on British canals built during the Industrial Revolution to facilitate uninterrupted horse-drawn towing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snake bridgeDạng gốc (base form)
  2. snake bridgesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI