smurf
B2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nhân vật Xì Trumdanh từA blue pixie with a white stocking cap, from the media franchise The Smurfs.
- Tài khoản phụ (game)danh từA smurf account or its user.
- Tấn công smurf (mạng)danh từA smurf attack.
- Từ thay thế động từđộng từUsed to replace any other verb, as is typical of smurfs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- smurfNguyên thể (infinitive)
- smurves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- smurfsSố nhiều (plural)
- smurfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- smurfingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Smurf tubedanh từ | danh từ | Là loại ống dài, hẹp, mềm dẻo dùng cho công trình điện và cáp mạng |
| Smurf turfdanh từ | danh từ | Mặt sân xanh đặc trưng của sân vận động Bronco, Idaho, Mỹ |
| smurf attackdanh từ | danh từ | Dạng tấn công từ chối dịch vụ phần lớn đã lỗi thời, liên quan đến việc phát các gói ICMP có địa chỉ IP của nạn nhân dự kiến tới một mạng máy tính lớn, khiến máy tính của nạn nhân bị choáng ngợp bởi các gói phản hồi từ mạng |
| smurf accountdanh từ | danh từ | Tài khoản máy tính thay thế được sử dụng bởi một người dùng đã biết hoặc có kinh nghiệm để tự nhận mình là người ngây thơ hoặc ít kinh nghiệm hơn |
| Smurfette principledanh từ | danh từ | Thông lệ trong tiểu thuyết, chẳng hạn như trong phim điện ảnh và phim truyền hình dài tập, chỉ bao gồm một phụ nữ trong một nhóm nam |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Người mua gom hàng
- One member of a team, each of whom acquires a small amount of money or ingredients for manufacturing drugs, keeping the transactions too small in order to not raise suspicion.
Họ từ (word family)
cùng gốc smurfNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lansmurf
- từ tiếng Phápschtroumpf
- từ tiếng ĐứcStrumpf
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Thỉnh thoảng anh ấy dùng danh từ riêng của nhà hàng như một trạng từ, giống cách người Xì Trum hay làm.
- cashier's $ 10,000, .Mỗi người mua gom hàng đến các ngân hàng khác nhau và mua séc ngân hàng với mệnh giá dưới 10.000 đô la, qua đó tránh được yêu cầu báo cáo.
- .Mùa này anh ấy chơi áp đảo hoàn toàn.