Dịch

smirk

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nụ cười đểu, nụ cười nhếch mép, nụ cười ngạo mạndanh từAn uneven, often crooked smile that is insolent, self-satisfied, conceited or scornful.
  2. Nụ cười gượng, nụ cười giả tạodanh từA forced or affected smile.
  3. Cười điệuđộng từTo smile in a way that is affected, smug, insolent or contemptuous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smirkNguyên thể (infinitive)
  2. smirksSố nhiều (plural)
  3. smirkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. smirkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

smile-smirkđộng từ, danh từMỉm cười trong khi nhếch mép
AGP smirkdanh từĐồng nghĩa với autogynesmile

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chải chuốt
  1. Chải chuốt, điệu đàsmart; spruce; affected; simpering

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạismirken
  2. từ tiếng Anh cổsmearcian“to smile”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*smarōną“to mock, scoff at”

Cùng gốc (doublet)smile

Ví dụ

  • , , .Cô dâu, đầy vẻ ngượng ngùng và bẽn lẽn, vừa bước vào.
  • , , .Điệu đà làm sao, mượt mà làm sao, đôi tai dựng đứng của hắn.
  • .Anh ta ám chỉ một nụ cười giả tạo.

AI