Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slumberland
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
l
ʌ
m
.
b
ə
ˌ
l
æ
n
d
/
US
/ˈ
s
l
ʌ
m
.
b
ɚˌ
l
æ
n
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nơi tưởng tượng có những người đang ngủ; (bằng cách mở rộng) trạng thái ngủ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An imaginary place inhabited by those who are asleep; (by extension) the state of slumber.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
dreamland
movieland
filmland
storyland
Nguồn gốc
(etymology)
slumber
+
-land
Ví dụ
Julia
therefore
sank
back
into
slumberland
,
and
forgot
all
about
her
friend's
dream
,
but
not
so
Beth
.
The
fear
of
what
she
dreamed
haunted
her
...
AI
1
Nơi tưởng tượng có những người đang ngủ
1
Nơi tưởng tượng có những người đang ngủ
1
Nơi tưởng tượng có những người đang ngủ