dreamland
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Xứ sở mộng mơ, thế giới trong mơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An imaginary world experienced while dreaming.
- Miền ảo tưởng, thế giới hão huyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An imagined world that is ideal yet unrealistic; a fantasy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dreamlandDạng gốc (base form)
- dreamlandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dreamland - Piripin Batodanh từ riêng | danh từ riêng | Sitio ở barangay Pico, Tuba, Benguet, Philippines |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dreamlandVí dụ
- “ ,” , ” ?” ¶ , , “ . […]”“Đứa con của đất,” cô nói, ”ngươi nghĩ chúng ta đang ở xứ sở mộng mơ sao?” ¶ Anh không trả lời, và cô nói, “Đây không phải là một giấc mơ. […]”
- , . .Đi ngủ thôi nào, nhà vô địch. Đến giờ đi ngủ rồi.
- , .Đi ngủ thôi, con yêu.