Dịch

dreamland

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xứ sở mộng mơ, thế giới trong mơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An imaginary world experienced while dreaming.
  2. Miền ảo tưởng, thế giới hão huyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An imagined world that is ideal yet unrealistic; a fantasy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dreamlandDạng gốc (base form)
  2. dreamlandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Dreamland - Piripin Batodanh từ riêngSitio ở barangay Pico, Tuba, Benguet, Philippines

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • “ ,” , ” ?” , , “ . […]”“Đứa con của đất,” cô nói, ”ngươi nghĩ chúng ta đang ở xứ sở mộng mơ sao?” ¶ Anh không trả lời, và cô nói, “Đây không phải là một giấc mơ. […]”
  • , . .Đi ngủ thôi nào, nhà vô địch. Đến giờ đi ngủ rồi.
  • , .Đi ngủ thôi, con yêu.

AI