Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Lẻn về một cách lén lútđộng từnội động từ (intransitive)To sneak about furtively.
- Sinh con vật sớmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To give birth to an animal prematurely.
- Chuyển động lén lút lén lútdanh từđếm được (countable)A furtive sneaking motion.
- Gầy; độ nghiêngtính từThin; lean
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- slinkNguyên thể (infinitive)
- slinksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- slinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- slank (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- slunk (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- slinkingPhân từ I (present participle)
- more slinkSo sánh hơn (comparative)
- most slinkSo sánh nhất (superlative)
Quá khứ và phân từ II và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slink butcherdanh từ | danh từ | Người giết và may xác để bán xác động vật bị bệnh |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Con non của động vật khi sinh non
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Con non của động vật khi sinh non, đặc biệt là bê conThe young of an animal when born prematurely, especially a calf.
Ví dụ
- lén vào
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc slinkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạislynken
- từ tiếng Anh cổslincan“to creep; crawl”
- từ tiếng German nguyên thủy*slinkaną“to creep; crawl”