Dịch

slink

động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Lẻn về một cách lén lútđộng từnội động từ (intransitive)To sneak about furtively.
  2. Sinh con vật sớmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To give birth to an animal prematurely.
  3. Chuyển động lén lút lén lútdanh từđếm được (countable)A furtive sneaking motion.
  4. Gầy; độ nghiêngtính từThin; lean

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. slinkNguyên thể (infinitive)
  2. slinksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. slinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slank (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. slunk (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. slinkingPhân từ I (present participle)
  7. more slinkSo sánh hơn (comparative)
  8. most slinkSo sánh nhất (superlative)

Quá khứ và phân từ II và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

slink butcherdanh từNgười giết và may xác để bán xác động vật bị bệnh

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Con non của động vật khi sinh non
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Con non của động vật khi sinh non, đặc biệt là bê conThe young of an animal when born prematurely, especially a calf.

Ví dụ

  • lén vào
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạislynken
  2. từ tiếng Anh cổslincan“to creep; crawl”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*slinkaną“to creep; crawl”

AI