Dịch

slashing

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự rạch, sự chémdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of something that slashes.
  2. Tàn dư gỗ chặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)slash (woody debris)
  3. Lỗi dùng gậy đánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The penalty called for using the stick to slash an opposing player.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slashingDạng gốc (base form)
  2. slashingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tuyệt vời
  1. Tuyệt vời, xuất sắcPowerfully excellent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tuyệt vời

Họ từ (word family)

cùng gốc slashing

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Băng nhóm tội phạm đã thực hiện các vụ rạch bằng dao cạo nhằm vào kẻ thù của chúng.
  • ‘... , ; .’Lần này được đấy, Edmund; một tác phẩm xuất sắc.
  • America's 900 .Ấn Độ và khối thương mại Mercosur của Nam Mỹ đã ký kết một hiệp định cắt giảm mạnh thuế quan đối với hơn 900 sản phẩm trong một biện pháp thúc đẩy thương mại.

AI