Dịch

sizzling

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nóng xèo xèo, xèo xèotính từHot enough to make a hissing sound.
  2. Dọn nóng xèo xèotính từBrought to the table in the metal dish it has been cooked in, making such a sound.
  3. Nóng bỏng, gợi cảm, sôi nổitính từExciting and intensely emotional or sexual.
  4. Tiếng xèo xèodanh từSuch a hissing sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sizzlingDạng gốc (base form)
  2. sizzlingsSố nhiều (plural)
  3. more sizzlingSo sánh hơn (comparative)
  4. most sizzlingSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Xuất sắc
  1. Xuất sắc, tuyệt vời, ấn tượngVery skilful or impressive.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nóng bỏng

Họ từ (word family)

cùng gốc sizzling

Ví dụ

  • .Hai đội bóng đã có một trận đấu tuyệt vời.
  • , , .Họ vượt qua những bãi cát nóng bỏng ở Trung Đông, bước vào vùng bùn độc ở Bhopal, và dò dẫm đi trên những vỉa hè băng giá ở Seoul.
  • , , .Không khí lạnh buốt đang bao trùm nước Mỹ, trong khi ở phía bên kia địa cầu, nước Úc đang nóng hầm hập khi một đợt nắng nóng kỷ lục hoành hành.

AI