Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slappy
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
l
æ
p
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Giống như cái tát, đặc biệt là âm thanh
tính từ
Resembling a slap, especially of sound.
2
Cú va chạm ở lề đường mà không làm một cú ollie
danh từ
A grind on a curb without doing an ollie.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
slappy
Dạng gốc
(base form)
slapp
ies
Số nhiều
(plural)
slapp
ier
So sánh hơn
(comparative)
slapp
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
slap
+
-y
Ví dụ
Thin
picks
flex
too
much
and
make
your
wrist
work
overtime
,
plus
they
tend
to
produce
a
slappy
tone
.
Those
heavy
picks
popular
with
today's
bluegrass
mandolinists
are
really
too
stiff
for
playing
the
rapid
triplets
in
some
Irish
tunes
.
Where
the
laughing-gull
scoots
by
the
slappy
shore
and
laughs
her
near-human
laugh
AI
1
Giống như cái tát
2
Cú va chạm ở lề đường mà không làm một cú ollie
1
Giống như cái tát
2
Cú va chạm ở lề đường mà không làm một cú ollie
1
Giống như cái tát
2
Cú va chạm ở lề đường mà không làm một cú ollie