skunker
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con chồn hôidanh từA skunk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skunkerDạng gốc (base form)
- skunkersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drunker than a skunker | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người săn chồn hôi
- A person who hunts skunks.
Họ từ (word family)
cùng gốc skunkerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . breedin .
- fur-bearers . .