Dịch

skunkery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nơi chồn hôi được nuôi dưỡngdanh từđếm được (countable)A place where skunks are raised.
  2. Địa điểm, hoạt động hoặc tổ chức được chiếm đóng hoặc thành lập bởi những kẻ hèn hạ hoặc hèn hạdanh từđếm được (countable)A place, activity, or institution occupied or instituted by despicable or skunkish people.
  3. Hành vi lố bịchdanh từkhông đếm được (uncountable)skunkish behavior.
  4. Mùi hôidanh từkhông đếm được (uncountable)A bad smell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skunkeryDạng gốc (base form)
  2. skunkeriesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . . […]
  • , "” 1870 .
  • 200 ; , .

AI