Dịch

skoliosexual

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người là người đồng tính luyến áidanh từOne who is skoliosexual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skoliosexualDạng gốc (base form)
  2. skoliosexualsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị thu hút về mặt tình dục bởi những người không thuộc giới tính chuyển giới
  1. Sexually attracted to non-cisgender people.

Họ từ (word family)

cùng gốc skoliosexual

Nguồn gốc (etymology)

Nelde đặt ra năm 2010

  1. từ tiếng Hy Lạp cổσκολιόςskoliós“curved, bent”

Ví dụ

  • , , , , , , , , , , .

AI