T4T
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc tập trung vào mối quan hệ giữa những người chuyển giớitính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or focused on relationships between trans people.
- Giữa những người chuyển giớitính từkhông so sánh (not comparable)Between trans people.
- A T4T relationship.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.