skinning
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Buốt giá, rét căm cămtính từexceptionally cold
- Lột dadanh từThe act of removing the skin, as for example from animals killed for meat, hides, and furs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skinningDạng gốc (base form)
- skinningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| onion skinningdanh từ | danh từ | Kỹ thuật trong hoạt hình trong đó các khung hình liên tiếp được xếp lớp trong mờ để hỗ trợ người làm hoạt hình |
Ví dụ
- , […]Tôi từng chứng kiến nhiều vụ chặt đầu và lột da, đóng cọc và đóng đinh [...]
- .Anh ta bắt đầu lột da con vật.
- .Anh ta thong thả lột da con hươu.