Dịch

skinning

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Buốt giá, rét căm cămtính từexceptionally cold
  2. Lột dadanh từThe act of removing the skin, as for example from animals killed for meat, hides, and furs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skinningDạng gốc (base form)
  2. skinningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

onion skinningdanh từKỹ thuật trong hoạt hình trong đó các khung hình liên tiếp được xếp lớp trong mờ để hỗ trợ người làm hoạt hình

Ví dụ

  • , […]Tôi từng chứng kiến nhiều vụ chặt đầu và lột da, đóng cọc và đóng đinh [...]
  • .Anh ta bắt đầu lột da con vật.
  • .Anh ta thong thả lột da con hươu.

AI