Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antiskinning
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ngăn chặn sự hình thành của da (trên sơn, mực, v.v.)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Preventing the formation of a skin (on paints, inks, etc.).
AI
1
Ngăn chặn sự hình thành của da (trên sơn, mực, v.v.)
1
Ngăn chặn sự hình thành của da (trên sơn, mực, v.v.)
1
Ngăn chặn sự hình thành của da (trên sơn, mực, v.v.)