Dịch

skinned

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Da, bìtính từkhông so sánh (not comparable)Having skin.
  2. Có lớp da, có lớp vỏtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specific type of skin.
  3. Có màng mỏngtính từkhông so sánh (not comparable)Covered in a thin membrane resembling skin.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của skinđộng từsimple past and past participle of skin

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Bị lột da
  1. không so sánh (not comparable)Bị lột da, bị trầy da, bị bóc vỏHaving skin (or similar outer layer) totally or partially removed.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

skin#Noun-ed“having”

động từ, tính từ

skin#Verb“to remove skin”-ed

Ví dụ

  • .Các khớp ngón tay bị trầy xước của tôi đau nhức cho đến khi vết thương lành hẳn.
  • .Anh ấy bị trầy khuỷu tay.
  • .Cậu ấy bị trầy đầu gối.

AI