Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Da, bìtính từkhông so sánh (not comparable)Having skin.
- Có lớp da, có lớp vỏtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specific type of skin.
- Có màng mỏngtính từkhông so sánh (not comparable)Covered in a thin membrane resembling skin.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của skinđộng từsimple past and past participle of skin
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)dark-skinnedCó làn da tương đối đenfair-skinnedCó làn da trắng (sáng hoặc nhợt nhạt)light-skinnedCó làn da sáng màuthin-skinnedQuá nhạy cảm với những lời chỉ trích; nhanh chóng phạm tội; cáu kỉnh; nhạy cảmthick-skinnedCó một làn da dàytough-skinnedĐàn hồi; có thể chịu đựng khó khăn hoặc bị chỉ trích mà không có tác dụng phụ rõ ràng
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Bị lột da
- không so sánh (not comparable)Bị lột da, bị trầy da, bị bóc vỏHaving skin (or similar outer layer) totally or partially removed.
Họ từ (word family)
cùng gốc skinnedVí dụ
- .Các khớp ngón tay bị trầy xước của tôi đau nhức cho đến khi vết thương lành hẳn.
- .Anh ấy bị trầy khuỷu tay.
- .Cậu ấy bị trầy đầu gối.