Dịch

sketchbook

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vở vẽ, sổ phác thảodanh từA book or pad with blank pages for sketching; a sketch pad.
  2. Tập tranh phác thảodanh từA book of printed sketches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sketchbookDạng gốc (base form)
  2. sketchbooksSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tập tiểu phẩm văn học
  1. A printed book of literary sketches or skits.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • artist's city's , , .Cuốn tập tranh phác thảo này cung cấp ấn tượng của một nghệ sĩ bằng màu nước và các bản vẽ về quá khứ đa dạng của thành phố, gắn liền với các tòa nhà và khu phố vẫn còn tồn tại đến ngày nay, cũng như cái nhìn thoáng qua về một số khu định cư lịch sử được bảo tồn tuyệt đẹp trên các hòn đảo lân cận.
  • .Đây là vở vẽ của tôi.
  • .Hôm nay tôi đã mua cho mình một cuốn vở vẽ mới.

AI