Dịch

sizing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Keo hồ, hồ dándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gelatinous glue for glazing or sizing canvas, paper, plaster or wood; often made from animal skins.
  2. Hồ, bột nhãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Paste.
  3. Keo loãng, hồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A weak glue used in various trades; size.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sizingDạng gốc (base form)
  2. sizingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

vanity sizingdanh từHiện tượng quần áo may sẵn có cùng kích thước danh nghĩa trở nên lớn hơn về kích thước vật lý theo thời gian, nhằm tôn lên vẻ đẹp của người mặc bằng cách khiến họ tin rằng họ gầy hơn thực tế

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồ ăn thức uống
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food and drink ordered from the buttery by a student.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hai con hươu cao cổ đực đang đánh giá lẫn nhau.
  • .Những con sư tử đang dò xét con hươu cao cổ.
  • .Tôi không giỏi lắm trong việc đánh giá nhanh con người.

AI