Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
situationally
trạng từ
(adverb)
/
s
ɪ
t
j
uː
ˈ
eɪ
ʃ
ə
n
ə
l
i
/
Nghĩa chính
1
Theo một cách tình huống
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a situational way.
Nguồn gốc
(etymology)
situational
+
-ly
AI
1
Theo một cách tình huống
1
Theo một cách tình huống
1
Theo một cách tình huống