Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sit well
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
s
ɪ
t
ˈ
w
ɛ
l
/
Nghĩa chính
1
Ngồi đúng tư thế (trên mình ngựa)
cụm từ
To agree or be pleased (with something).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
sentar
Ngồi tốt
Xuất hiện ở từ khác
sit
kết hợp
vừa vặn
Ví dụ
Seafood
doesn't
sit
well
with
me
.
It
doesn't
sit
well
with
Tom
.
That
didn't
sit
well
with
Tom
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Ngồi đúng tư thế (trên mình ngựa)
1
Ngồi đúng tư thế (trên mình ngựa)
1
Ngồi đúng tư thế (trên mình ngựa)